Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mike

/maik/ Collins ★ phổ biến #8754

Nghĩa thường dùng

micro danh từ

“He spoke into the mike.”Anh ấy nói vào micro.

Biến thể từ mikes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mike

/maik/

danh từ

  • (thông tục) (như) microphone
Định nghĩa tiếng Anh

n device for converting sound waves into electrical energy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...