Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mildly

/'maildli/ phổ biến #8445
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mildly

/'maildli/

phó từ

  • nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu
  • dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà
  • mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối

thành ngữ

  1. to put it mildly
    • nói thận trọng, nói dè dặt
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a moderate degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...