Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

militant

/'militənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #7179
Biến thể từ militants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

militant

/'militənt/

tính từ

  • chiến đấu
    • the militant solidarity among the oppresed peoples: tình đoàn kết chiến đấu giữa các dân tộc bị áp bức

danh từ

  • người chiến đấu, chiến sĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a militant reformer s. disposed to warfare or hard-line policies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...