Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

militarism

/'militərizm/ phổ biến #20450
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

militarism

/'militərizm/

danh từ

  • chủ nghĩa quân phiệt
  • tinh thần thượng võ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a political orientation of a people or a government to maintain a strong military force and to be prepared to use it aggressively to defend or promote national interests

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...