Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military force

/ˈmɪl.ɪ.tər.i fɔrs/

Nghĩa thường dùng

Một nhóm lực lượng vũ trang được sử dụng cho chiến đấu. cụm từ

“The country deployed military force to maintain order.”Quốc gia đã triển khai lực lượng quân sự để duy trì trật tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...