Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military history

Nghĩa thường dùng

lịch sử quân sự cụm từ

“Military history covers wars and their impacts.”Lịch sử quân sự bao gồm các cuộc chiến tranh và tác động của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...