Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

military intervention

/ˈmɪlɪtəri ˌɪntərˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

can thiệp quân sự cụm từ

“Military intervention can sometimes lead to conflict.”Can thiệp quân sự đôi khi có thể dẫn đến xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...