milkshake
/ˈmɪlkʃeɪk/
Nghĩa thường dùng
sữa lắc (sữa xay cùng kem hoặc trái cây)
danh từ
“The kids shared a strawberry milkshake after school.”Bọn trẻ cùng chia nhau một ly sữa lắc dâu sau giờ học.