Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

milkshake

/ˈmɪlkʃeɪk/

Nghĩa thường dùng

sữa lắc (sữa xay cùng kem hoặc trái cây) danh từ

“The kids shared a strawberry milkshake after school.”Bọn trẻ cùng chia nhau một ly sữa lắc dâu sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...