milky
/'milki/ Collins ★ phổ biến #7173
Nghĩa thường dùng
có chứa sữa hoặc giống như sữa
tính từ
“I like my coffee milky and sweet.”Tôi thích cà phê của mình có sữa và ngọt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
milky
/'milki/
tính từ
- (thuộc) sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa
- trắng đục (như sữa)
- yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì
Định nghĩa tiếng Anh
s. resembling milk in color not clear