Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

milky

/'milki/ Collins ★ phổ biến #7173

Nghĩa thường dùng

có chứa sữa hoặc giống như sữa tính từ

“I like my coffee milky and sweet.”Tôi thích cà phê của mình có sữa và ngọt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

milky

/'milki/

tính từ

  • (thuộc) sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa
  • trắng đục (như sữa)
  • yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì
Định nghĩa tiếng Anh

s. resembling milk in color not clear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...