Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

millimeter

/ˈmɪlɪˌmiːtər/

Nghĩa thường dùng

đơn vị đo chiều dài bằng một phần nghìn mét danh từ

“The insect is only a few millimeters long.”Con côn trùng chỉ dài vài milimét.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...