Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mincemeat

/'minsmi:t/ phổ biến #32263
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mincemeat

/'minsmi:t/

danh từ

  • nhân quả băm (nhân bánh bằng quả táo, nho... có khi có cả thịt băm nhỏ)

thành ngữ

  1. to make mincemeat of
    • băm nhỏ, băm vụn, đập nát ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. spiced mixture of chopped raisins and apples and other ingredients with or without meat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...