Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mind's eye

/'maindz'ai/

Nghĩa thường dùng

con mắt tâm trí, khả năng hình dung cụm từ

“In her mind's eye, she saw the old house.”Trong con mắt tâm trí, cô ấy thấy ngôi nhà cũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mind's eye

/'maindz'ai/

danh từ

  • trí nhớ
  • óc tưởng tượng, khả năng mường tượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...