mind's eye
/'maindz'ai/
Nghĩa thường dùng
con mắt tâm trí, khả năng hình dung
cụm từ
“In her mind's eye, she saw the old house.”Trong con mắt tâm trí, cô ấy thấy ngôi nhà cũ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mind's eye
/'maindz'ai/
danh từ
- trí nhớ
- óc tưởng tượng, khả năng mường tượng