Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mind the gap

/maɪnd ðə ɡæp/

Nghĩa thường dùng

nhận thức về một mối nguy hiểm hoặc sự khác biệt tiềm ẩn cụm từ

“Mind the gap when getting off the train.”Hãy chú ý đến khoảng cách khi xuống tàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...