mind the gap
Nghĩa thường dùng
“Mind the gap when getting off the train.”Hãy chú ý đến khoảng cách khi xuống tàu.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Mind the gap when getting off the train.”Hãy chú ý đến khoảng cách khi xuống tàu.
Đang tải...