Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mind your business

/maɪnd jʊr ˈbɪznəs/

Nghĩa thường dùng

Tập trung vào việc của bạn và tránh can thiệp. cụm từ

“It's best to mind your business and let others handle theirs.”Tốt nhất là tập trung vào việc của bạn và để người khác xử lý việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...