Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mind your manners

/maɪnd jʊr ˈmænərz/

Nghĩa thường dùng

Hãy lịch sự và cư xử đúng mực. cụm từ

“Always mind your manners when meeting new people.”Luôn lịch sự khi gặp gỡ những người mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...