Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mind your step

/maɪnd jər stɛp/

Nghĩa thường dùng

Cẩn thận nơi bạn đi hoặc hành động. cụm từ

“Mind your step on the icy pavement.”Cẩn thận khi bước đi trên vỉa hè trơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...