mind-blowing
/maɪndˈbloʊɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đáng kinh ngạc, gây ấn tượng mạnh
tính từ
“The movie was mind-blowing and kept me on the edge of my seat.”Bộ phim thật đáng kinh ngạc và khiến tôi không thể rời mắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mind-blowing
//
* tính từ- làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác
Định nghĩa tiếng Anh
s. intensely affecting the mind or emotions