Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mind-blowing

/maɪndˈbloʊɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đáng kinh ngạc, gây ấn tượng mạnh tính từ

“The movie was mind-blowing and kept me on the edge of my seat.”Bộ phim thật đáng kinh ngạc và khiến tôi không thể rời mắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mind-blowing

//

* tính từ
  • làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác
Định nghĩa tiếng Anh

s. intensely affecting the mind or emotions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...