Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindful eating

/ˈmaɪndfəl ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

ăn uống chánh niệm cụm từ

“Mindful eating helps you enjoy your food more.”Ăn uống chánh niệm giúp bạn thưởng thức món ăn nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...