Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindlessly

/maɪndləsli/ phổ biến #23757

Nghĩa thường dùng

thiếu suy xét; dại dột trạng từ

“She mindlessly scrolled through her phone for hours.”Cô ấy dại dột lướt điện thoại hàng giờ liền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mindlessly

//

* phó từ
  • thiếu suy xét; dại dột
Định nghĩa tiếng Anh

r. without intellectual involvement r. in an unreasonably senseless manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...