Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindset

/ˈmaɪnd.sɛt/

Nghĩa thường dùng

cách suy nghĩ, tư duy danh từ

“Having a positive mindset can lead to better results.”Có một tư duy tích cực có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...