mindshare
Nghĩa thường dùng
“Increasing mindshare requires consistent top-of-funnel presence.”Tăng thị phần tâm trí đòi hỏi sự hiện diện nhất quán ở đầu phễu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thị phần tâm trí (mức độ thương hiệu hiện diện trong tâm trí khách hàng)
ví dụ
Increasing mindshare requires consistent top-of-funnel presence. — Tăng thị phần tâm trí đòi hỏi sự hiện diện nhất quán ở đầu phễu.