Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mindshare

/ˈmaɪnd.ʃɛr/

Nghĩa thường dùng

thị phần tâm trí (mức độ thương hiệu hiện diện trong tâm trí khách hàng) danh từ

“Increasing mindshare requires consistent top-of-funnel presence.”Tăng thị phần tâm trí đòi hỏi sự hiện diện nhất quán ở đầu phễu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thị phần tâm trí (mức độ thương hiệu hiện diện trong tâm trí khách hàng)

ví dụ

Increasing mindshare requires consistent top-of-funnel presence. — Tăng thị phần tâm trí đòi hỏi sự hiện diện nhất quán ở đầu phễu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...