Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mini-bar

/ˈmɪnibɑː(r)/

Nghĩa thường dùng

quầy đồ uống nhỏ trong phòng khách sạn danh từ

“There are some cold drinks in the mini-bar.”Có vài loại nước lạnh trong quầy mini-bar.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...