Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miniature lathe

/ˈmɪn.i.ə.tʃər leɪð/

Nghĩa thường dùng

máy tiện mini danh từ

“Using a miniature lathe, he ground the frozen cornea into the precise shape necessary to focus the patient’s vision.”Sử dụng máy tiện mini, anh ta đã mài giác mạc đông lạnh thành hình dạng chính xác cần thiết để tập trung tầm nhìn của bệnh nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy tiện mini
    • miniature lathe machine: máy tiện mini
  • máy tiện nhỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...