miniature lathe
Nghĩa thường dùng
“Using a miniature lathe, he ground the frozen cornea into the precise shape necessary to focus the patient’s vision.”Sử dụng máy tiện mini, anh ta đã mài giác mạc đông lạnh thành hình dạng chính xác cần thiết để tập trung tầm nhìn của bệnh nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- máy tiện mini
- miniature lathe machine: máy tiện mini
- máy tiện nhỏ