Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minibar

/ˈmɪn.iˌbɑːr/

Nghĩa thường dùng

tủ mini bar (đồ uống trong phòng khách sạn) danh từ

“Items from the minibar are charged to your room.”Đồ dùng từ tủ mini bar sẽ tính vào hóa đơn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tủ mini bar (đồ uống trong phòng khách sạn)

ví dụ

Items from the minibar are charged to your room. — Đồ dùng từ tủ mini bar sẽ tính vào hóa đơn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...