minibar
/ˈmɪn.iˌbɑːr/
Nghĩa thường dùng
tủ mini bar (đồ uống trong phòng khách sạn)
danh từ
“Items from the minibar are charged to your room.”Đồ dùng từ tủ mini bar sẽ tính vào hóa đơn phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tủ mini bar (đồ uống trong phòng khách sạn)
ví dụ
Items from the minibar are charged to your room. — Đồ dùng từ tủ mini bar sẽ tính vào hóa đơn phòng.