Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minibus

/'minibʌs/ Collins ★ phổ biến #27815

Nghĩa thường dùng

xe búyt nhỏ chứa khoảng 12 người danh từ

“We took a minibus to the airport.”Chúng tôi đã đi xe búyt nhỏ đến sân bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minibus

//

* danh từ
  • xe búyt nhỏ chứa khoảng 12 người
Định nghĩa tiếng Anh

n. a light bus (4 to 10 passengers)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...