minibus
/'minibʌs/ Collins ★ phổ biến #27815
Nghĩa thường dùng
xe búyt nhỏ chứa khoảng 12 người
danh từ
“We took a minibus to the airport.”Chúng tôi đã đi xe búyt nhỏ đến sân bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
minibus
//
* danh từ- xe búyt nhỏ chứa khoảng 12 người
Định nghĩa tiếng Anh
n. a light bus (4 to 10 passengers)