minification
/,minifi'keiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
minification
/,minifi'keiʃn/
danh từ
- sự làm nhỏ đi, sự làm cho bé đi; sự làm giảm tính chất quan trọng
Từ điển Anh–Việt
111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...