Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minikin

/'minikin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minikin

/'minikin/

danh từ

  • người nhỏ bé, người nhỏ xíu; vật nhỏ xíu

tính từ

  • nhỏ xíu, be nhỏ
  • màu mè, điệu b
Định nghĩa tiếng Anh

n. A little darling; a favorite; a minion. n. A little pin. a. Small; diminutive.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...