minimise
/'minimaiz/
Nghĩa thường dùng
Giảm thiểu tối đa
động từ
“To minimise environmental impact, the company adopted several sustainable practices in its operations.”Để giảm thiểu tối đa tác động đến môi trường, công ty đã áp dụng một số thực hành bền vững trong hoạt động của mình.
Biến thể từ
minimising hiện tại phân từ
minimised quá khứ phân từ
minimises ngôi 3 số ít
minimised quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
minimise
/'minimaiz/
ngoại động từ
- giảm đến mức tối thiểu
- đánh giá thấp
Định nghĩa tiếng Anh
v represent as less significant or important v make small or insignificant