Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minimise

/'minimaiz/

Nghĩa thường dùng

Giảm thiểu tối đa động từ

“To minimise environmental impact, the company adopted several sustainable practices in its operations.”Để giảm thiểu tối đa tác động đến môi trường, công ty đã áp dụng một số thực hành bền vững trong hoạt động của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minimise

/'minimaiz/

ngoại động từ

  • giảm đến mức tối thiểu
  • đánh giá thấp
Định nghĩa tiếng Anh

v represent as less significant or important v make small or insignificant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...