Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minimization

/.minimai'zeiʃәn/ phổ biến #25483
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minimization

//

  • sự cực tiểu hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of reducing something to the least possible amount or degree or position

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...