minimum qualification
Nghĩa thường dùng
trình độ tối thiểu cần có để đủ điều kiện
danh từ
“The minimum qualification for this position is a bachelor's degree.”Trình độ tối thiểu cho vị trí này là bằng cử nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trình độ tối thiểu cần có để đủ điều kiện
- minimum qualification for a job: trình độ tối thiểu cho một công việc
- yêu cầu tối thiểu về năng lực hoặc trình độ