Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minimum qualification

Nghĩa thường dùng

trình độ tối thiểu cần có để đủ điều kiện danh từ

“The minimum qualification for this position is a bachelor's degree.”Trình độ tối thiểu cho vị trí này là bằng cử nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trình độ tối thiểu cần có để đủ điều kiện
    • minimum qualification for a job: trình độ tối thiểu cho một công việc
  • yêu cầu tối thiểu về năng lực hoặc trình độ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...