Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minimus

/miniməms/ phổ biến #39369
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minimus

/miniməms/

tính từ

  • nhỏ (tuổi) nhất (trong ít nhất ba học sinh trùng tên)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the fifth digit; the little finger or little toe

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...