miniskirt
/'miniskə:t/ phổ biến #20289
Nghĩa thường dùng
váy ngắn trên đầu gối
danh từ
“She wore a stylish miniskirt.”Cô ấy mặc một chiếc váy miniskirt thời trang.
Biến thể từ
miniskirts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
miniskirt
/'miniskə:t/
danh từ
- váy ngắn (trên đầu gối, theo mốt những năm sau 1960)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a very short skirt