Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miniskirt

/'miniskə:t/ phổ biến #20289

Nghĩa thường dùng

váy ngắn trên đầu gối danh từ

“She wore a stylish miniskirt.”Cô ấy mặc một chiếc váy miniskirt thời trang.

Biến thể từ miniskirts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

miniskirt

/'miniskə:t/

danh từ

  • váy ngắn (trên đầu gối, theo mốt những năm sau 1960)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a very short skirt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...