Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ministry of reconciliation

/ˈmɪn.ɪ.stri əv ˌriː.kɒnˈsɪl.i.eɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sứ vụ hòa giải cụm từ

“The ministry of reconciliation promotes peace.”Sứ vụ hòa giải thúc đẩy hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...