minor change
Đang hiển thị mục gốc minor change cho “minor changes”.
Nghĩa thường dùng
thay đổi nhỏ
cụm từ
“There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.”Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.