Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor change

Đang hiển thị mục gốc minor change cho “minor changes”.

Nghĩa thường dùng

thay đổi nhỏ cụm từ

“There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.”Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...