Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor difference

Nghĩa thường dùng

khác biệt nhỏ cụm từ

“There is only a minor difference between these two products.”Chỉ có một khác biệt nhỏ giữa hai sản phẩm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...