Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor difficulty

Nghĩa thường dùng

khó khăn nhỏ cụm từ

“We had a minor difficulty finding the right address, but we arrived on time.”Chúng tôi gặp một khó khăn nhỏ khi tìm địa chỉ đúng, nhưng vẫn đến đúng giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...