Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor effect

Nghĩa thường dùng

tác động nhỏ cụm từ

“The new rule had only a minor effect on the overall results.”Quy định mới chỉ có tác động nhỏ đến kết quả chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...