Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor factor

Nghĩa thường dùng

yếu tố phụ cụm từ

“Weather was a minor factor in the team's decision to postpone the match.”Thời tiết là một yếu tố phụ trong quyết định hoãn trận đấu của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...