Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor incident

Nghĩa thường dùng

sự cố nhỏ cụm từ

“At first there were just minor incidents but soon it developed into all-out war.”Ban đầu chỉ có vài sự cố nhỏ nhưng rồi nhanh chóng leo thang thành chiến tranh toàn diện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...