Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor injuries

Nghĩa thường dùng

chấn thương nhẹ cụm từ

“Most of the passengers only had minor injuries.”Hầu hết hành khách chỉ bị chấn thương nhẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...