minor offence
Nghĩa thường dùng
“Parking in the wrong place is only a minor offence.”Đỗ xe sai chỗ chỉ là một lỗi vi phạm nhỏ.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Parking in the wrong place is only a minor offence.”Đỗ xe sai chỗ chỉ là một lỗi vi phạm nhỏ.
Đang tải...