Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

minor parts /ˈmaɪnər pɑːrts/

cụm từ

  • các bộ phận nhỏ, phụ tùng nhỏ (trong máy móc, thiết bị)
    • minor parts of the engine: các bộ phận nhỏ của động cơ
    • play minor parts in a movie: đóng vai phụ trong phim
  • các vai phụ, vai nhỏ (trong phim, kịch)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...