Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor point

Nghĩa thường dùng

ý nhỏ cụm từ

“We spent too much time discussing a minor point in the meeting.”Chúng tôi đã dành quá nhiều thời gian thảo luận về một ý nhỏ trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...