minstrelsy
/'minstrəlsi/ phổ biến #45050
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
minstrelsy
/'minstrəlsi/
danh từ
- nghệ thuật hát rong
- những bài ca của đoàn người hát rong
- đoàn người hát rong
Định nghĩa tiếng Anh
n. a troupe of minstrels n. ballads sung by minstrels n. the art of a minstrel