mintage
/' mintidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mintage
/' mintidʤ/
danh từ
- sự đúc tiền, số tiền đúc
- dấu rập trên mặt đồng tiền
- (nghĩa bóng) sự đặt ra, sự tạo ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. fee paid to a mint by the government for minting a coin n. act or process of minting coins