Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minutely

/'minitli/ TOEFL phổ biến #24836

Nghĩa thường dùng

từng phút trạng từ

“She examined the report minutely before submitting it.”Cô ấy đã xem xét báo cáo từng phút trước khi nộp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minutely

/'minitli/

phó từ & tính từ

  • từng phút

phó từ

  • kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in minute detail

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...