minuteness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
minuteness
/mai'nju:tnis/
danh từ
- tính nhỏ bé, tính vụn vặt
- tính cực kỳ chính xác
Định nghĩa tiếng Anh
n. great precision; painstaking attention to details
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. great precision; painstaking attention to details
Đang tải...