Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misbehave

/'misbi'heiv/ phổ biến #17441

Nghĩa thường dùng

cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ động từ

“The children misbehave when they are not supervised.”Những đứa trẻ cư xử không đứng đắn khi không có người giám sát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misbehave

/'misbi'heiv/

ngoại động từ, (thường) động từ phân thân

  • cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ
Định nghĩa tiếng Anh

v. behave badly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...