misbehave
Nghĩa thường dùng
“The children misbehave when they are not supervised.”Những đứa trẻ cư xử không đứng đắn khi không có người giám sát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misbehave
/'misbi'heiv/
ngoại động từ, (thường) động từ phân thân
- cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ
Định nghĩa tiếng Anh
v. behave badly