Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mischarge

/mɪst'ʃɑ:dʒ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mischarge

//

* động từ
  • tính sai, tính toán sai
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To charge erroneously, as in account. n. A mistake in charging.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...