miscommunicate
Nghĩa thường dùng
“The policy was miscommunicated to front-line staff.”Chính sách đã bị truyền đạt sai đến nhân viên tuyến đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- truyền đạt sai, giao tiếp nhầm
ví dụ
The policy was miscommunicated to front-line staff. — Chính sách đã bị truyền đạt sai đến nhân viên tuyến đầu.