Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miscommunicate

/ˌmɪs.kəˈmjuː.nɪ.keɪt/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt sai, giao tiếp nhầm động từ

“The policy was miscommunicated to front-line staff.”Chính sách đã bị truyền đạt sai đến nhân viên tuyến đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • truyền đạt sai, giao tiếp nhầm

ví dụ

The policy was miscommunicated to front-line staff. — Chính sách đã bị truyền đạt sai đến nhân viên tuyến đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...