miscommunicate /ˌmɪs.kəˈmjuː.nɪ.keɪt/
động từ
- truyền đạt sai, giao tiếp nhầm
ví dụ
The policy was miscommunicated to front-line staff. — Chính sách đã bị truyền đạt sai đến nhân viên tuyến đầu.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The policy was miscommunicated to front-line staff. — Chính sách đã bị truyền đạt sai đến nhân viên tuyến đầu.
Đang tải...